踏破鐵鞋無覓處,得來全不費功夫

tà pò tiě xié wú mì chù,dé lái quán bù fèi gōng fù

Pinyin: tà pò tiě xié wú mì chù,dé lái quán bù fèi gōng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (phá) + (thiết) + (hài) + (vô) + (mịch) + (xử) + + (đắc) + (lai) + (toàn) + (bất) + (phí) + (công) + (phu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻急需的东西费了很大的力气找不到,却在无意中得到了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻平日有心求之而不得,忽一朝无意而得之。