逢人且說三分話,未可全拋一片心
Pinyin: féng rén qiě shuō sān fēn huà,wèi kě quán pāo yī piàn xīn
Tổng quan
Cấu tạo: 逢 (phùng) + 人 (nhân) + 且 (thả) + 說 (thuyết) + 三 (tam) + 分 (phân) + 話 (thoại) + , + 未 (vị) + 可 (khả) + 全 (toàn) + 拋 (phao) + 一 (nhất) + 片 (phiến) + 心 (tâm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逢:遇见。指人与人互相欺瞒,不把实际情况或心里话说出来。