金枝

jīn zhīkim chi

Hán Việt: kim chi · Pinyin: jīn zhī

Tổng quan

Cành vàng chỉ con gái nhà quyền quý. Thường nói Kim chi ngọc diệp (cành vàng lá ngọc) — Tiêu phỏng nhạc từ kim chi phồn mậu, ngọc diệp diên trường (cành vàng sum suê, lá gọc dài tốt). Tương truyền Hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王子孙的贵称。 2.饰金的灯。

Cấu tạo: 金 (kim) + 枝 (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王子孙的贵称。 2.饰金的灯。

other

  • Nguồn khác Tiêu phỏng nhạc từ kim chi phồn mậu, ngọc diệp diên trường (cành vàng sum suê, lá gọc dài tốt). Tương truyền Hoàng Đế cùng Xi
  • Nguồn khác vưu đánh nhau ở đồng nội Trác
  • Nguồn khác lộc, trên đầu Hoàng Đế thường thấy có mây ngũ sắc và lá ngọc cành vàng trên trời rủ xuống

Từ liên quan

Gần nghĩa

金枝玉叶 · 枝丫 · 枝叶 · 枝吾 · 枝城 · 枝子 · 枝干 · 枝幹