頓教

đốn giáo

Hán Việt: đốn giáo

Tổng quan

ĐỐN GIÁO Giáo pháp của Thiền tông dạy người học giác ngộ tự tâm một cách nhanh chóng, cũng gọi là pháp thiền trực tiếp, nay gọi là Tổ sư Thiền. Phần Bồ-đề Đạt-ma Nam Tông Định Thị Phi Luận trong THDT

Cấu tạo: 顿 (đốn) + 教 (giáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác cũng gọi là pháp thiền trực tiếp, nay gọi là Tổ sư Thiền
  • Nguồn khác Phần Bồ-đề Đạt-ma Nam Tông Định Thị Phi Luận trong THDT q
  • Nguồn khác 2 có ghi: 唯傳頓教法、出世破邪宗。 Chỉ truyền pháp đốn giáo, ra đời phá tà tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

頓教一乘 · 教一 · 教主 · 教义 · 教习 · 教书 · 教亨 · 教令