一塵法界

nhất trần pháp giới

Hán Việt: nhất trần pháp giới

Tổng quan

NHẤT TRẦN PHÁP GIỚI Phật giáo ngữ. Một hạt bụi (Nhất trần) tuy là rất nhỏ, nhưng khi dùng trí nhãn để quán sát thì biết trong một hạt bụi dung chứa cả vũ trụ (Pháp giới). Linh Phong Ngẫu Ích Đại Sư tr

Cấu tạo: 一 (nhất) + 尘 (trần) + 法 (pháp) + 界 (giới)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một hạt bụi (Nhất trần) tuy là rất nhỏ, nhưng khi dùng trí nhãn để quán sát thì biết trong một hạt bụi dung chứa cả vũ trụ (Pháp giới)
  • Nguồn khác Linh Phong Ngẫu Ích Đại Sư trong ĐCT q
  • Nguồn khác 36 ghi: 一塵法界,即無邊法界,法界本來無外故也。 Nhất trần pháp giới tức vô biên pháp giới vì pháp giới xưa nay không ngoài

Từ liên quan

Gần nghĩa

一尘不染 · 法界一相 · 法界三昧 · 法界三觀 · 法界加持 · 法界唯心 · 法界圓融 · 法界塔印