一成不變

yī chéng bù biàn nhất thành bất biến

Hán Việt: nhất thành bất biến · Pinyin: yī chéng bù biàn

Tổng quan

(thành ngữ) bất biến | không thay đổi | như chạm khắc vào đá

Cấu tạo: (nhất) + (thành) + (bất) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) bất biến | không thay đổi | như chạm khắc vào đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刑罰一經執行,犯人或死或傷的事實,絕不可改變。語本《禮記.王制》:「刑者,侀也。侀者,成也。一成而不可變,故君子盡心焉。」引申為事物一經形成,即不易改變。唐.白居易〈太湖石記〉:「然而自一成不變以來,不知幾千萬年,或委海隅,或淪湖底。」後多用來比喻墨守成規,不知變通。也作「一成不易」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) immutable; impervious to change; set in stone
  • Cihui 一成不變 īchéngbùbiàn f.e. invariable; unalterable | Shēnghuó ¹bìng ¹bùshì ∼ de. Life is not unchanging.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依样葫芦 · 刻舟求剑 · 千篇一律 · 墨守成法 · 墨守成规 · 萧规曹随

Từ trái nghĩa

千变万化 · 变化多端 · 变化莫测 · 日新月异 · 白云苍狗 · 瞬息万变 · 见机行事 · 见风使舵 · 随机应变