公使团

gōng shǐ tuáncông sử đoàn

Hán Việt: công sử đoàn · Pinyin: gōng shǐ tuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.各国在驻在国公使所组织的团体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各國駐華公使所組成的團體。有加強彼此聯繫的功用。

Cấu tạo: 公 (công) + 使 (sử) + 團 (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phái đoàn
  • Biên soạn p.w. mission

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.各国在驻在国公使所组织的团体。

Eng

  • Cihui 公使團 ōngshǐtuán p.w. mission
  • Tần suất từ p.w. mission

Từ liên quan

Gần nghĩa

公使馆 · 使团 · 使團 · 公使 · 使团结 · 公使團 · 公使衔 · 公使錢