南谟阿梨耶婆卢枳帝烁钵罗耶菩提萨埵婆耶摩诃萨埵婆耶
nam mô a lê da bà lô chỉ đế thước bát la da bồ đề tát đóa bà da ma ha tát đóa bà da
Hán Việt: nam mô a lê da bà lô chỉ đế thước bát la da bồ đề tát đóa bà da ma ha tát đóa bà da
Tổng quan
nam mô a lê da bà lô chỉ đế thước bát la da bồ-đề tát đoá bà da ma ha tát đoá bà da (術語)Namaāryāvalokiteśvarāyabodhisattvāyamahāsattvāya,大悲咒之首,歸命於觀自在菩薩之語也。總為蓮華部之歸命句。南謨者歸命,阿梨耶者聖,婆盧枳帝者觀,爍鉢羅耶者自在,菩提薩埵婆耶者菩薩,摩訶薩埵婆耶者摩訶薩。即歸命觀自在菩薩摩訶薩也。☸
Cấu tạo: 南 (nam) + 谟 (mô) + 阿 (a) + 梨 (lê) + 耶 (da) + 婆 (bà) + 卢 (lô) + 枳 (chỉ) + 帝 (đế) + 烁 (thước) + 钵 (bát) + 罗 (la) + 耶 (da) + 菩 (bồ) + 提 (đề) + 萨 (tát) + 埵 (đóa) + 婆 (bà) + 耶 (da) + 摩 (ma) + 诃 (ha) + 萨 (tát) + 埵 (đóa) + 婆 (bà) + 耶 (da)
Nghĩa
Việt
- Cihui nam mô a lê da bà lô chỉ đế thước bát la da bồ-đề tát đoá bà da ma ha tát đoá bà da (術語)Namaāryāvalokiteśvarāyabodhisattvāyamahāsattvāya,大悲咒之首,歸命於觀自在菩薩之語也。總為蓮華部之歸命句。南謨者歸命,阿梨耶者聖,婆盧枳帝者觀,爍鉢羅耶者自在,菩提薩埵婆耶者菩薩,摩訶薩埵婆耶者摩訶薩。即歸命觀自在菩薩摩訶薩也。☸