古典的

cổ điển đích

Hán Việt: cổ điển đích

Tổng quan

kinh điển, viết bằng thể văn kinh điển, cổ điển không mới (kiểu ăn mặc), hạng nhất, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển, nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy,La), (số nhiều) (the cla

Cấu tạo: 古 (cổ) + 典 (điển) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cổ điển
  • Tần suất từ kinh điển, viết bằng thể văn kinh điển, cổ điển không mới (kiểu ăn mặc), hạng nhất, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển, nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy,La), (số nhiều) (the classis) tiếng Hy lạp và La mã cổ; văn học Hy,La; các nhà kinh điển Hy,La, nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất, tác phẩm hay kinh điển, cổ điển; không hoa mỹ, hạng ưu (tác phẩm văn học) sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về, năm được mùa nho, miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho, (thơ ca) rượu, (định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi classic

Eng

  • JMdict classical
  • JMdict classic
  • Cihui classic
  • Tần suất từ classic

ja

  • JMdict 古典的(こてんてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

古典的学识 · 古典乐 · 古典派 · 古典 · 古典主义 · 古典主義 · 古典作品 · 古典文学