大吉祥天女十二契一百八名无垢大乘经
đại cát tường thiên nữ thập nhị khế nhất bách bát danh vô cấu đại thừa kinh
Hán Việt: đại cát tường thiên nữ thập nhị khế nhất bách bát danh vô cấu đại thừa kinh
Tổng quan
đại cát tường thiên nữ thập nhị khế nhất bách bát danh vô cấu đại thừa kinh (經名)一卷,唐不空譯。佛,住安樂世界,為觀自在菩薩初說三十八吉祥如來之名號,次說吉祥天女之一百八名。為十二契諷稱之,分十二段之曲譜。故云。☸
Cấu tạo: 大 (đại) + 吉 (cát) + 祥 (tường) + 天 (thiên) + 女 (nữ) + 十 (thập) + 二 (nhị) + 契 (khế) + 一 (nhất) + 百 (bách) + 八 (bát) + 名 (danh) + 无 (vô) + 垢 (cấu) + 大 (đại) + 乘 (thừa) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại cát tường thiên nữ thập nhị khế nhất bách bát danh vô cấu đại thừa kinh (經名)一卷,唐不空譯。佛,住安樂世界,為觀自在菩薩初說三十八吉祥如來之名號,次說吉祥天女之一百八名。為十二契諷稱之,分十二段之曲譜。故云。☸