專心致志
chuyên tâm trí chí
Hán Việt: chuyên tâm trí chí · Pinyin: zhuān xīn zhì zhì
Tổng quan
(thành ngữ) chuyên tâm | hoàn toàn tập trung
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chuyên tâm | hoàn toàn tập trung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專一心思,貫徹意志。《孟子.告子上》:「使弈秋誨二人弈,其一人專心致志,惟弈秋之為聽。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷七.奚奴溫酒》:「彼女流賤隸耳,一事精至,便能動人,亦其專心致志而然。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) single-minded; fully focused
- Cihui 專心致志 huānxīnzhìzhì f.e. with single-hearted devotion