愛護
ái hộ
Hán Việt: ái hộ · Pinyin: ài hù
Tổng quan
yêu quý | trân trọng | chăm sóc | yêu thương và bảo vệ êu mến che chở. ái hộ ái hộ ☆Yêu mến che chở. ái hộ (術語)愛而護之也。止觀七之三曰:「愛護將養。」秘藏記末曰:「諸佛菩薩愛護。」☸ bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng。愛惜並保護。 愛護公物。 bảo vệ của công 愛護年輕一代 yêu quý thế hệ trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui ái hộ ái hộ ☆Yêu mến che chở.
- Cihui yêu quý | trân trọng | chăm sóc | yêu thương và bảo vệ êu mến che chở. ái hộ ái hộ ☆Yêu mến che chở. ái hộ (術語)愛而護之也。止觀七之三曰:「愛護將養。」秘藏記末曰:「諸佛菩薩愛護。」☸ bảo vệ; gìn giữ; yêu quý; quý trọng; trân trọng。愛惜並保護。 愛護公物。 bảo vệ của công 愛護年輕一代 yêu quý thế hệ trẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜保護。《宋史.卷四二四.黃師雍傳》:「愛護名節,無愧師友云。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「一日當堂犯了出來,林斷事雖然愛護他,公道上卻去不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱惜并保护~公物ㄧ~年轻一代。
Eng
- CC-CEDICT to cherish|to treasure|to take care of|to love and protect
- Cihui to cherish; to treasure; to take care of; to love and protect
ja
- JMdict protection|tender care