七手八脚

qī shǒu bā jiǎothất thủ bát cước

Hán Việt: thất thủ bát cước · Pinyin: qī shǒu bā jiǎo

Tổng quan

(thành ngữ) mọi người cùng xúm vào giúp đỡ (hăng hái nhưng hơi hỗn loạn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动作忙乱貌。 2.众人一起动手貌。 3.形容头绪﹑支节很多。 4.形容手和脚多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人多動作紛亂沒條理。《金瓶梅》第七回:「七手八腳將婦人床帳、裝奩、箱籠,搬的搬,抬的抬,一陣風都搬去了。」《紅樓夢》第七○回:「這裡小丫頭們聽見放風箏,巴不得一聲兒,七手八腳,都忙著拿出個美人風箏來。」

Cấu tạo: 七 (thất) + 手 (thủ) + 八 (bát) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lắm thầy thối ma
  • VietPhrases ba chân bốn cẳng
  • Biên soạn 1. everyone pitching in 2. too many cooks spoil the broth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.动作忙乱貌。 2.众人一起动手貌。 3.形容头绪﹑支节很多。 4.形容手和脚多。

Eng

  • Cihui 七手八腳 īshǒubājiǎo f.e. 1. everyone pitching in 2. too many cooks spoil the broth

Đức

  • Handedict viele Leute machen geschäftig bei etw. mit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有条不紊