有條不紊

yǒu tiáo bù wěn hữu điều bất vặn

Hán Việt: hữu điều bất vặn · Pinyin: yǒu tiáo bù wěn

Tổng quan

chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ) | sắp xếp một cách có phương pháp

Cấu tạo: (hữu) + (điều) + (bất) + (vặn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ) | sắp xếp một cách có phương pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《書經.盤庚上》:「若網在綱,有條而不紊。」指條理分明而不紊亂。唐.王勃〈梓州元武縣福會寺碑〉:「有條不紊,施緩政於繁繩;斷訟有神,下高鋒於錯節。」《官場現形記》第一回:「全虧他親家,把他西賓王孝廉請了過來一同幫忙,纔能這般有條不紊。」也作「有條有理」。

Eng

  • CC-CEDICT regular and thorough (idiom); methodically arranged
  • Cihui 有條不紊 ǒutiáobùwěn f.e. methodical; systematical | Jiùyuán gōngzuò zài ∼ de jìnxíng. The rescue operation was being carried out systematically.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

井井有条 · 井井有理 · 井然有序 · 有条有理 · 齐齐整整

Từ trái nghĩa

七手八脚 · 乱七八糟 · 手忙脚乱 · 杂乱无章 · 语无伦次 · 颠三倒四