木人、石女

MỘC NHÂN

Hán Việt: MỘC NHÂN

Tổng quan

MỘC NHÂN, THẠCH NỮ Thiền lâm phương ngữ. Chàng người gỗ, cô gái đá. Phổ thuyết hướng thượng nhất lộ trong Khóa Hư Lục của Trần Thái Tông ghi: 波間石女舞婆娑、吹笛木人歌款待 Trên sóng gái đá múa điệu bà sa, người gỗ

Cấu tạo: 木 (mộc) + 人 (nhân) + 、 + 石 (thạch) + 女 (nữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác THẠCH NỮ Thiền lâm phương ngữ
  • Nguồn khác Chàng người gỗ, cô gái đá
  • Nguồn khác Phổ thuyết hướng thượng nhất lộ trong Khóa Hư Lục của Trần Thái Tông ghi: 波間石女舞婆娑、吹笛木人歌款待 Trên sóng gái đá múa điệu bà sa, người gỗ thổi sáo ca bài khoản đãi

Từ liên quan

Gần nghĩa

木人石心 · 石女 <cm>