画地自限
họa địa tự hạn
Hán Việt: họa địa tự hạn · Pinyin: huà dì zì xiàn
Tổng quan
nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ)
比喻自己束缚自己。
形容自己設立界限,不求突破。如:「你的潛力尚未完全發揮,為何要畫地自限,安於現狀呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân
- Tần suất từ nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ) , nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân
- Biên soạn 畫地自限 uàdìzìxiàn f.e. impose restrictions on oneself
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻自己束缚自己。
Eng
- Cihui lit. to draw a line on the ground to keep within (idiom); fig. to impose restrictions on oneself
- Tần suất từ 畫地自限 uàdìzìxiàn f.e. impose restrictions on oneself