自教迹不空悉地乐欲一切菩萨母明妃
tự giáo tích bất không tất địa nhạc dục nhất thiết bồ tát mẫu minh phi
Hán Việt: tự giáo tích bất không tất địa nhạc dục nhất thiết bồ tát mẫu minh phi
Tổng quan
tự giáo tích bất không tất địa lạc dục nhất thiết bồ tát mẫu minh phi (術語)自教迹者,即是法佛自證之教,即秘密平等教也。為於此中諸為修行者皆悉不空。不空是不唐捐義,隨彼力能皆向法身之理,即同彼佛,故云不空也。如上諸菩薩說真言,各欲引攝同類行者,若有修行,即同於我。今法佛自說明妃真言,若有修行者,即從虛空眼(佛名之異名),而生法身,如我無異也。見大日經疏十。☸
Cấu tạo: 自 (tự) + 教 (giáo) + 迹 (tích) + 不 (bất) + 空 (không) + 悉 (tất) + 地 (địa) + 乐 (nhạc) + 欲 (dục) + 一 (nhất) + 切 (thiết) + 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 母 (mẫu) + 明 (minh) + 妃 (phi)
Nghĩa
Việt
- Cihui tự giáo tích bất không tất địa lạc dục nhất thiết bồ tát mẫu minh phi (術語)自教迹者,即是法佛自證之教,即秘密平等教也。為於此中諸為修行者皆悉不空。不空是不唐捐義,隨彼力能皆向法身之理,即同彼佛,故云不空也。如上諸菩薩說真言,各欲引攝同類行者,若有修行,即同於我。今法佛自說明妃真言,若有修行者,即從虛空眼(佛名之異名),而生法身,如我無異也。見大日經疏十。☸