钨丝灯

wū sī dēng

Pinyin: wū sī dēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即白炽灯。日常使用的电灯泡﹐即为钨丝灯泡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

西元一九○八年,由美國庫立芝博士(W. Coolidge)首先發明,以金屬鎢作為燈絲的電燈泡。與其他材質為燈絲的電燈泡相較,鎢絲燈的亮度更大,壽命更長,且較省電。

Cấu tạo: 鎢 + 絲 (ti) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn vonfram
  • Biên soạn tungsten lamp M:¹zhǎn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即白炽灯。日常使用的电灯泡﹐即为钨丝灯泡。

Eng

  • Cihui 鎢絲燈 ūsīdēng n. tungsten lamp M:¹zhǎn
  • Tần suất từ n. tungsten lamp M:¹zhǎn

Đức

  • Handedict Halogenlicht

Từ liên quan

Gần nghĩa

鎢絲 · 钨丝 · 鎢絲燈 · 钨丝卤素灯