黑色的

hắc sắc đích

Hán Việt: hắc sắc đích

Tổng quan

đen, mặc quần áo đen, da đen, tối; tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm, (xem) beat, lườm nguýt người nào, nó cũng không đến nỗi xấu (tồi tệ) như người ta nói đâu, màu đen, sơn đen, quần áo đen, áo tang, người da đen, bụi bẩn, mồ hóng, làm đen, bôi đen, đánh xi đen (giày), bôi đen để xoá đi, (sân khấu) tắt đèn, che kín ánh đèn, tắt đèn phòng không, thoáng ngất đi; thoáng mất trí nhớ; thoáng hoa mắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm…

Cấu tạo: 黑 (hắc) + 色 (sắc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màu đen
  • Tần suất từ đen, mặc quần áo đen, da đen, tối; tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm, (xem) beat, lườm nguýt người nào, nó cũng không đến nỗi xấu (tồi tệ) như người ta nói đâu, màu đen, sơn đen, quần áo đen, áo tang, người da đen, bụi bẩn, mồ hóng, làm đen, bôi đen, đánh xi đen (giày), bôi đen để xoá đi, (sân khấu) tắt đèn, che kín ánh đèn, tắt đèn phòng không, thoáng ngất đi; thoáng mất trí nhớ; thoáng hoa mắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm duyệt

Từ liên quan

Gần nghĩa

黑色素 · 黑色肿 · 黑色鱼 · 黑色 · 黑色人种 · 黑色土人 · 黑色涂料 · 黑色火药