黑色素

hēi sè sùhắc sắc tố

Hán Việt: hắc sắc tố · Pinyin: hēi sè sù

Tổng quan

TỐ sắc tố đen; hắc tố; mê-la-nin

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮肤、毛发和眼球的虹膜所含的一种色素。这些组织的颜色的深浅由所含黑色素的多少而定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黑色素是一種生物色素,存在人體的皮膚、毛髮與組織等。它先由酪胺酸經氧化反應形成單體,再聚合成黑色素聚合物。陽光能增加皮膚細胞內黑色素的合成量,藉以保護皮膚免受紫外線傷害。

Cấu tạo: 黑 (hắc) + 色 (sắc) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui melanin
  • Tần suất từ mêlanin, hắc tố; hắc tố , melanin; TỐ sắc tố đen; hắc tố; mê-la-nin; hắc tố; mê-la-nin
  • Biên soạn melanin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黑色素是一種生物色素,存在人體的皮膚、毛髮與組織等。它先由酪胺酸經氧化反應形成單體,再聚合成黑色素聚合物。陽光能增加皮膚細胞內黑色素的合成量,藉以保護皮膚免受紫外線傷害。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤、毛发和眼球的虹膜所含的一种色素。这些组织的颜色的深浅由所含黑色素的多少而定。

Eng

  • Cihui black pigment; melanin
  • Tần suất từ n. <chem.> melanin

Đức

  • Handedict Melanin (ein Hautpigment-Farbstoff) (S, Bio, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

黑色素细胞 · 色素体 · 色素的 · 黑色的 · 黑色肿 · 黑色鱼 · 色素 · 黑色