不染一尘

bù rǎn yī chénbất nhiễm nhất trần

Hán Việt: bất nhiễm nhất trần · Pinyin: bù rǎn yī chén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容清高廉洁。同“一尘不染”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「一塵不染」。見「一塵不染」條。01.宋.陳達叟《蔬食譜.雪藕》:「中虛七竅,不染一塵,豈但爽口,自可觀心。」02.清.鄭觀應《盛世危言.卷四.日報上》:「胸中不染一塵,惟澄觀天下之得失是非,自抒偉論。」<a name="一塵不涉"> </a>

Cấu tạo: 不 (bất) + 染 (nhiễm) + 一 (nhất) + 塵 (trần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容清高廉洁。同“一尘不染”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一尘不染 · 一塵法界 · 不染世間法 · 不染污無知 · 一塵不受 · 一塵不到 · 一塵不染 · 不染一塵