丧胆销魂

sàng hún xiāo húntang đảm tiêu hồn

Hán Việt: tang đảm tiêu hồn · Pinyin: sàng hún xiāo hún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

丧、销:失去。形容惊恐到极点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻極為恐懼害怕。元.無名氏《馮玉蘭》第四折:「暗自凝睛,不由我不喪膽銷魂忽地驚。」《東周列國志》第四一回:「今日路當險處,遇此勁敵,那殘兵又都是個傷弓之鳥,誰人不喪膽銷魂。」也作「喪膽亡魂」。

Cấu tạo: 喪 (tang) + 膽 (đảm) + 銷 (tiêu) + 魂 (hồn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧、销:失去。形容惊恐到极点。

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧胆亡魂 · 丧胆游魂 · 丧胆消魂 · 销魂夺魄 · 销魂荡魄 · 喪膽游魂 · 銷魂奪魄 · 銷魂蕩魄