銷魂奪魄

xiāo hún duó pòtiêu hồn đoạt phách

Hán Việt: tiêu hồn đoạt phách · Pinyin: xiāo hún duó pò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

神魂颠倒,失去常态。形容因羡慕或爱好某种事物而着迷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心神迷惑、失魂落魄。《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄。」

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 魂 (hồn) + 奪 (đoạt) + 魄 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mê mẩn thất thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神迷惑、失魂落魄。《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

销魂荡魄 · 銷魂蕩魄 · 销魂蚀骨 · 销魂蚀魄 · 销魂醉魄 · 銷魂橋 · 销魂桥