事实胜于雄辩
sự thật thắng vu hùng biện
Hán Việt: sự thật thắng vu hùng biện · Pinyin: shì shí shèng yú xióng biàn
Tổng quan
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
事情的真实情况比喻雄辩更有说服力。
事實的本身比強辯更具有說服力。如:「事實勝於雄辯。這回你不得不認錯了!」
Cấu tạo: 事 (sự) + 實 (thật) + 勝 (thắng) + 於 (vu) + 雄 (hùng) + 辯 (biện)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự thật hùng hồn
- Tần suất từ thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
- Biên soạn 事實勝於雄辯 hìshí shèngyú xióngbiàn f.e. facts speak louder than words
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事实比强辩更有说服力。
Eng
- Cihui 事實勝於雄辯 hìshí shèngyú xióngbiàn f.e. facts speak louder than words
- Tần suất từ 事實勝於雄辯 hìshí shèngyú xióngbiàn f.e. facts speak louder than words
Đức
- Handedict Fakten wiegen schwerer als Worte