司空見慣

sī kōng jiàn guàn ti không kiến quán

Hán Việt: ti không kiến quán · Pinyin: sī kōng jiàn guàn

Tổng quan

chuyện thường gặp (thành ngữ)

Cấu tạo: (ti) + (không) + (kiến) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện thường gặp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐司空李紳,邀蘇州刺史劉禹錫飲酒,命歌妓勸酒,劉賦詩贈李司空,有「司空見慣渾閒事,斷盡蘇州刺史腸」語。見唐.孟棨〈本事詩.情感〉。後比喻經常看到,不足為奇。《警世通言.卷三八.蔣淑真刎頸鴛鴦會》:「他生得諸般齊妙,縱司空見慣也魂消!」《官場現形記》第五五回:「幸虧洋提督早已司空見慣,看他磕頭,昂不為禮。」也作「見慣司空」、「司空伎倆」。

Eng

  • CC-CEDICT a common occurrence (idiom)
  • Cihui a common occurrence (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不足为奇 · 习以为常 · 多如牛毛 · 层出不穷 · 层见叠出 · 屡见不鲜 · 数见不鲜

Từ trái nghĩa

天下无双 · 少见多怪 · 独一无二 · 绝无仅有 · 见所未见