国字

guó zìquốc tự

Hán Việt: quốc tự · Pinyin: guó zì

Tổng quan

chữ Hán (Hanzi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

本國的文字。我國以傳統的漢字為國字。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
  • Tần suất từ chữ Hán (Hanzi) , chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
  • Biên soạn 國字 uózì n. Chinese characters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國的文字。我國以傳統的漢字為國字。

Eng

  • JMdict official writing system of a country
  • JMdict official script
  • JMdict kana (as opposed to kanji)
  • JMdict Japanese syllabary
  • JMdict kanji created in Japan (as opposed to China)
  • Cihui Chinese character (Hanzi); the native script used to write a nation's language
  • Tần suất từ 國字 uózì n. Chinese characters

ja

  • JMdict 国字(こくじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

国字脸 · 国丧 · 国中 · 国乐 · 国书 · 国事 · 国交 · 国产