垂頭喪氣
thùy đầu tang khí
Hán Việt: thùy đầu tang khí · Pinyin: chuí tóu sàng qì
Tổng quan
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ) | chán nản | mất tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi đầu ủ rũ (thành ngữ) | chán nản | mất tinh thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低垂著頭,意氣消沉。形容失意沮喪的樣子。《新唐書.卷二○八.宦者傳下.韓全誨傳》:「自見勢去,計無所用,垂頭喪氣。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「六老垂頭喪氣,只得回身。」也作「低頭喪氣」、「垂首喪氣」。
Eng
- CC-CEDICT hanging one's head dispiritedly (idiom); dejected|crestfallen
- Cihui 垂頭喪氣 huítóusàngqì f.e. be crestfallen/dejected