大公無私
đại công vô tư
Hán Việt: đại công vô tư · Pinyin: dà gōng wú sī
Tổng quan
vị tha | công bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui vị tha | công bằng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秉公處理,毫無偏私。《二十年目睹之怪現狀》第六一回:「這種賭法,倒是大公無私,不能作弊的。」也作「至公無私」。
Eng
- CC-CEDICT selfless|impartial
- Cihui 大公無私 àgōngwúsī f.e. 1. fair and square 2. unselfish