天下没有白吃的午餐

thiên hạ một hữu bạch khiết đích ngọ xan

Hán Việt: thiên hạ một hữu bạch khiết đích ngọ xan

Tổng quan

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 沒 (một) + 有 (hữu) + 白 (bạch) + 喫 (khiết) + 的 (đích) + 午 (ngọ) + 餐 (xan)

Nghĩa

Eng

  • Cihui there's no such thing as a free lunch

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下兴亡,匹夫有责 · 天下没有不散的宴席 · 天下没有不散的筵席 · 天下无不散的筵席 · 天下无难事,只怕有心人 · 天下大事,必作于细 · 天下没有免费的午餐 · 天下興亡,匹夫有責