天下无不散的筵席

thiên hạ vô bất tán đích diên tịch

Hán Việt: thiên hạ vô bất tán đích diên tịch

Tổng quan

cái tốt nào cũng có kết thúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(諺語)比喻世事無常,有聚必有散,分離是不可避免的。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「古人云:『天下無不散的筵席。』……陳大郎思想蹉跎了多時生意,要得還鄉。」也作「天下沒有不散的筵席」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 無 (vô) + 不 (bất) + 散 (tán) + 的 (đích) + 筵 (diên) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hết vui
  • VietPhrases cái tốt nào cũng có kết thúc
  • Biên soạn 天下無不散的筵席 iānxià wú bù sàn de yánxí v.p. all good things must come to an end

Eng

  • Cihui 天下無不散的筵席 iānxià wú bù sàn de yánxí v.p. all good things must come to an end

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下老鸦一般黑 · 天下乌鸦一般黑 · 天下兴亡,匹夫有责 · 天下没有不散的宴席 · 天下没有不散的筵席 · 天下老鴉一般黑 · 天下无不散的宴席 · 天下无不散之宴席