實頭

thật đầu

Hán Việt: thật đầu

Tổng quan

THẬT ĐẦU Chân thật, xác thật. Thường chỉ cho cách trả lời xác thực trong khi hỏi đáp. Hàm ý "bình thường tâm là đạo". VNNL q. 17 ghi: 人道投子實頭,不妨忒殺淳朴。 Mọi người nói Đầu Tử chân thật, rất đổi chất phác

Cấu tạo: 实 (thật) + 头 (đầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác xác thật
  • Nguồn khác Thường chỉ cho cách trả lời xác thực trong khi hỏi đáp
  • Nguồn khác Hàm ý "bình thường tâm là đạo"
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 17 ghi: 人道投子實頭,不妨忒殺淳朴。 Mọi người nói Đầu Tử chân thật, rất đổi chất phác

Từ liên quan

Gần nghĩa

實頭人 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位