實頭人

thật đầu nhân

Hán Việt: thật đầu nhân

Tổng quan

THẬT ĐẦU NHÂN Người chân thật. Thường chỉ cho người trả lời xác thực trong khi hỏi đáp. DKHL ghi: 二人新到。……師拈起坐具云:‘第二行腳僧,喚者個作什麼? ’僧云:‘乍入叢林,不會。’師云:‘實頭人難得。且坐吃茶。’ Hai người mới đến. .. . Sư đưa tọa cụ lên

Cấu tạo: 实 (thật) + 头 (đầu) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thường chỉ cho người trả lời xác thực trong khi hỏi đáp
  • Nguồn khác DKHL ghi: 二人新到。……師拈起坐具云:‘第二行腳僧,喚者個作什麼? ’僧云:‘乍入叢林,不會。’師云:‘實頭人難得。且坐吃茶。’ Hai người mới đến
  • Nguồn khác Sư đưa tọa cụ lên hỏi: Người hành cước thứ hai gọi cái này là cái gì? Tăng đáp: Vừa mới vào tùng lâm, không hội
  • Nguồn khác Sư đáp: Người chân thật này ít có
  • Nguồn khác Hãy ngồi uống trà
  • Nguồn khác Thật đầu(實頭)

Từ liên quan

Gần nghĩa

头人 · 實頭 · 頭人