泰山鸿毛

tài shān hóng máothái san hồng mao

Hán Việt: thái san hồng mao · Pinyin: tài shān hóng máo

Tổng quan

nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻轻重相差极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻輕重差別懸殊。也作「太山鴻毛」。

Cấu tạo: 泰 (thái) + 山 (san) + 鴻 (hồng) + 毛 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết có ý nghĩa
  • Biên soạn id. die for a noble cause or for a trifling reason

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻轻重相差极大。

Eng

  • Cihui as weighty as Mt Tai, as light as a feather (refers to death)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泰山壓卵 · 泰山压顶 · 泰山梁木 · 鸿毛泰山 · 泰山压卵 · 泰山其颓 · 泰山磐石 · 泰山北斗