鸿毛泰山

hóng máo tài shānhồng mao thái san

Hán Việt: hồng mao thái san · Pinyin: hóng máo tài shān

Tổng quan

nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻轻重相差极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻二者輕重懸殊,多指生命價值的重大和輕微。語本《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「人固有一死,死有重於泰山,或輕於鴻毛。」《舊唐書.卷一二七.列傳.彭偃》:「君子遇夷險之機,不易其節; 小人昧逆順之道,而陷於刑。鴻毛泰山,斯為至論。」

Cấu tạo: 鴻 (hồng) + 毛 (mao) + 泰 (thái) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
  • Tần suất từ nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ) , nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻轻重相差极大。

Eng

  • Cihui lit. light as a goose feather, heavy as Mt Tai (idiom); fig. of no consequence to one person, a matter of life or death to another
  • Tần suất từ lit. light as a goose feather, heavy as Mt Tai (idiom); fig. of no consequence to one person, a matter of life or death to another

Từ liên quan

Gần nghĩa

泰山壓卵 · 泰山鸿毛 · 泰山压顶 · 泰山梁木 · 泰山压卵 · 泰山其颓 · 泰山磐石 · 泰山北斗