清风高节

qīng fēng gāo jiéthanh phong cao tiết

Hán Việt: thanh phong cao tiết · Pinyin: qīng fēng gāo jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻人品格纯洁,节操高尚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人品格純潔高尚。唐.牟融〈題趙支〉詩:「我有清風高節在,知君不負歲寒交。」也作「清風勁節」、「清風峻節」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 風 (phong) + 高 (cao) + 節 (tiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻人品格纯洁,节操高尚。

Từ liên quan

Gần nghĩa

清风明月 · 清风劲节 · 清风两袖 · 清风亮节 · 清風徐來 · 清风藤科 · 高節清風 · 清風亮節