相称的

tương xưng đích

Hán Việt: tương xưng đích

Tổng quan

(+ with) cùng diện tích với, (+ to, with) xứng với cân xứng, cân đối, tỷ lệ, chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ, (toán học) số hạng của tỷ lệ thức cân xứng, cân đối, tỷ lệ, chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ, (

Cấu tạo: 相 (tương) + 稱 (xưng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tương xứng
  • Tần suất từ (+ with) cùng diện tích với, (+ to, with) xứng với cân xứng, cân đối, tỷ lệ, chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ, (toán học) số hạng của tỷ lệ thức cân xứng, cân đối, tỷ lệ, chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ, (toán học) số hạng của tỷ lệ thức cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng, làm cân đối, làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ cân xứng, cân đối xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người), xứng đáng, thích đáng; thích hợp, đáng,(mỉa mai); (đùa cợt) vị, (từ cổ,nghĩa cổ) danh nhân

Từ liên quan

Gần nghĩa

相称地 · 相称 · 相称性地 · 相稱