街门

jiē ménnhai môn

Hán Việt: nhai môn · Pinyin: jiē mén

Tổng quan

cổng; cửa ngoài; cửa quay ra mặt phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

院子临街的门。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

住家臨街的門戶。

Cấu tạo: 街 (nhai) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cổng nhà
  • Google Alex v6 cổng nhà mặt phố
  • VietPhrases cửa ngoài; cửa quay ra mặt phố
  • Tần suất từ cửa ngoài; cửa quay ra mặt phố
  • Biên soạn 街門 iēmén n. 1. neighborhood gate; a gate/door facing the street 2. street entrance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住家臨街的門戶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 院子临街的门。

Eng

  • Cihui 街門 iēmén n. 1. neighborhood gate; a gate/door facing the street 2. street entrance
  • Cihui gate or door facing the street
  • Tần suất từ 街門 iēmén n. 1. neighborhood gate; a gate/door facing the street 2. street entrance

Từ liên quan

Gần nghĩa

街上 · 街区 · 街口 · 街名 · 街坊 · 街垒 · 街壘 · 街头