西方净土

xī fāng jìng tǔtây phương tịnh thổ

Hán Việt: tây phương tịnh thổ · Pinyin: xī fāng jìng tǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "佛教语。西方之极乐世界,即佛国。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教语。西方之极乐世界,即佛国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教稱西方阿彌陀佛所處的世界。因這個世界的環境都是由珍寶構成,沒有任何汙染,住在這裡的眾生都具有無量功德,不為惡行,所以稱為「西方淨土」。明.湯顯祖《紫簫記》第三一齣:「至期身心歡喜,吉祥而逝,還生西方淨土。」簡稱為「西土」。

Cấu tạo: 西 (tây) + 方 (phương) + 淨 (tịnh) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 佛教语。
  • Biên soạn 西方之极乐世界,
  • Biên soạn 即佛国。"}
  • Biên soạn 1. heavenly paradise 2. <Budd.> the happy/Pure Land in the west

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。西方之极乐世界,即佛国。

Eng

  • Cihui 西方凈土 īfāng jìngtǔ n. 1. heavenly paradise 2. <Budd.> the happy/Pure Land in the west
  • Tần suất từ n. 1. heavenly paradise 2. <Budd.> the happy/Pure Land in the west

Từ liên quan

Gần nghĩa

淨土七經 · 淨土十疑 · 淨土文類 · 淨土真宗 · 淨土變相 · 西方合論 · 西方松鸡 · 西方淨土