辛苦地
tân khổ địa
Hán Việt: tân khổ địa
Tổng quan
khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây), táo bạo, gan dạ, dũng cảm, (kỹ thuật) cái đục thợ rèn cần cù, siêng năng, chăm chỉ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gian khổ, vất vả
- Tần suất từ khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây), táo bạo, gan dạ, dũng cảm, (kỹ thuật) cái đục thợ rèn cần cù, siêng năng, chăm chỉ