飯袋子

phạn đại tử

Hán Việt: phạn đại tử

Tổng quan

PHẠN ĐẠI TỬ Tục ngữ. Còn gọi: Phạn dũng (thùng cơm). Cái túi cơm. Chỉ cho hạng tầm thường chỉ biết ăn hại. Chỉ các vị tăng chẳng linh lợi, chẳng lãnh ngộ. VMQL, q. hạ ghi: 師云:飯袋子身如椰兒。大開與麼大口。 Cái túi c

Cấu tạo: 饭 (phạn) + 袋 (đại) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Phạn dũng (thùng cơm)
  • Nguồn khác Cái túi cơm
  • Nguồn khác Chỉ cho hạng tầm thường chỉ biết ăn hại
  • Nguồn khác Chỉ các vị tăng chẳng linh lợi, chẳng lãnh ngộ
  • Nguồn khác VMQL, q
  • Nguồn khác hạ ghi: 師云:飯袋子身如椰兒。大開與麼大口。 Cái túi cơm! Thân lớn bằng cây dừa mà ăn to nói lớn như thế

Từ liên quan

Gần nghĩa

袋子包 · 袋子 · 飯袋 · 饭袋