一生參學事

nhất sanh tham học sự

Hán Việt: nhất sanh tham học sự

Tổng quan

NHẤT SINH THAM HỌC SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc tham học trong một đời. Trong một đời này, nếu tham cứu cho đến tột cùng về việc lớn sinh tử thì liền chứng ngộ. Phật Quả Viên Ngộ Chân Giác Thiền sư T

Cấu tạo: 一 (nhất) + 生 (sanh) + 参 (tham) + 学 (học) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc tham học trong một đời
  • Nguồn khác Trong một đời này, nếu tham cứu cho đến tột cùng về việc lớn sinh tử thì liền chứng ngộ
  • Nguồn khác Phật Quả Viên Ngộ Chân Giác Thiền sư Tâm Yếu, q
  • Nguồn khác thượng: 長慶云:撞著道伴交肩過、一生參學事畢! Trường Khánh nói: Gặp tay lỗi lạc liền sánh vai vượt qua, việc tham học trong một đời đã xong!

Từ liên quan

Gần nghĩa

一生入妙覺 · 一生一世 · 一生不犯 · 一生所繫菩薩 · 一生果遂 · 一生補處 · 一生日儿多 · 一生的工作