主題詞
chủ đề từ
Hán Việt: chủ đề từ · Pinyin: zhǔ tí cí
Tổng quan
từ chủ đề
用来标明图书、文件、文章等主题的词或词组。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 主題詞 hǔtící n. <lg.> theme-word
Eng
- Cihui 主題詞 hǔtící n. <lg.> theme-word
Hán Việt: chủ đề từ · Pinyin: zhǔ tí cí
từ chủ đề
用来标明图书、文件、文章等主题的词或词组。