事后诸葛亮

shì hòu zhū gé liàngsự hậu chư cát lượng

Hán Việt: sự hậu chư cát lượng · Pinyin: shì hòu zhū gé liàng

Tổng quan

người sáng suốt sau sự việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻事后自称有先见之明的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事前無意見,事後才高談闊論的人。如:「那個傢伙總是在事後到處批評,發表高論,只會做事後諸葛亮,實在令人討厭。」

Cấu tạo: 事 (sự) + 後 (hậu) + 諸 (chư) + 葛 (cát) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khôn sau việc
  • Tần suất từ người sáng suốt sau sự việc
  • Biên soạn 事後諸葛亮 hìhòu Zhūgě Liàng f.e. be wise after the event; be a Monday-morning quarterback

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻事后自称有先见之明的人。
  • Kaggle Zh-Vi wise after the event

Eng

  • Cihui 事後諸葛亮 hìhòu Zhūgě Liàng f.e. be wise after the event; be a Monday-morning quarterback
  • Tần suất từ 事後諸葛亮 hìhòu Zhūgě Liàng f.e. be wise after the event; be a Monday-morning quarterback

Từ liên quan

Gần nghĩa

事后聪明 · 事后劝告 · 事后日期 · 事后审计 · 事后照顾