事后聪明

shì hòu cōng míngsự hậu thông minh

Hán Việt: sự hậu thông minh · Pinyin: shì hòu cōng míng

Tổng quan

khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情过去以后,才悟出其中的原由和应付的办法。

Cấu tạo: 事 (sự) + 後 (hậu) + 聰 (thông) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khôn lường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情过去以后,才悟出其中的原由和应付的办法。
  • Kaggle Zh-Vi afterwit

Eng

  • Cihui wise after the event (idiom); with hindsight, one should have predicted it

Từ liên quan

Gần nghĩa

聪明睿智 · 聪明智慧 · 聪明伶俐 · 聪明绝顶 · 聪明才智 · 事后劝告 · 事后日期 · 聪明过头