击球员

jī qiú yuánkích cầu viên

Hán Việt: kích cầu viên · Pinyin: jī qiú yuán

Tổng quan

vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)

Cấu tạo: 擊 (kích) + 球 (cầu) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đánh bóng
  • Google Alex v6 vận động viên đánh bóng
  • Tần suất từ (thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê, tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững), xây (tường) thoải chân, bột nhão (làm bánh), (ngành in) sự mòn vẹt (chữ in, đập, liên hồi, đập vỡ, đập, (quân sự) nã pháo vào (thành), hành hạ, ngược đãi, đánh đập, bóp méo, (ngành in) làm vẹt, làm mòn (chữ in), đập liên hồi, đạp, hành hạ, đánh nhừ tử, phá đổ, đập nát, đánh bể, đập vỡ
  • Biên soạn batter; hitter (of a ball) M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi batter

Eng

  • Cihui (baseball, cricket etc) batter
  • Tần suất từ n. <sport> batter; hitter (of a ball) M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

击球手 · 击球 · 击球入洞 · 球员