击球

jī qiúkích cầu

Hán Việt: kích cầu · Pinyin: jī qiú

Tổng quan

đánh bóng (thể thao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同"击鞠"。

Cấu tạo: 擊 (kích) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh bóng
  • Tần suất từ cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà), sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch), (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc), đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt, (ngành mỏ) đường hầm ngang, (vật lý) sự truyền, sự truyền động, dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng), cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...), lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào…
  • Biên soạn 擊球 jīqiú* v.o. bat; hit a ball (in tennis/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"击鞠"。
  • Kaggle Zh-Vi drive

Eng

  • Cihui to bat; to hit a ball (sport)
  • Tần suất từ 擊球 jīqiú* v.o. bat; hit a ball (in tennis/etc.)

Đức

  • Handedict mit dem Schlagholz schlagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

击球员 · 击球手 · 击球入洞 · 击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出