后患无穷
hậu hoạn vô cùng
Hán Việt: hậu hoạn vô cùng · Pinyin: hòu huàn wú qióng
Tổng quan
(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
以后的祸害没有个完。
日後的禍患,將永無斷絕之日。如:「這件事必須從根本澈底解決,否則後患無窮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 họa vô lường
- Biên soạn no end of future trouble
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以后的祸害没有个完。
Eng
- Cihui 後患無窮 òuhuànwúqióng f.e. no end of future trouble
Đức
- Handedict schlimme Folgen haben, die niemals enden