回车
hồi xa
Hán Việt: hồi xa · Pinyin: huí chē
Tổng quan
quay xe lại
1.回转其车。
Nghĩa
Việt
- Cihui (tin học) ký tự "carriage return"
- Cihui phím "Enter"
- Cihui nhấn phím "Enter"
- Tần suất từ (Tech) trở đầu bộ lên giấy, về đầu dòng đi vào, (sân khấu) ra, tuyên bố tham dự (cuộc thi), đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...), gia nhập (quân đội...), bắt đầu luyện (chó ngựa), ghi (tên vào sổ, cuộc thi...), kết nạp, lấy vào, đi vào (nơi nào), tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...), thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai), tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...), nằm trong (kế hoạch, sự tính toán), bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...), (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản), có ý đến dự (cuộc…
- Biên soạn 回車 uíchē* v.o. 1. turn a vehicle around 2. <comp.> return; enter
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.回转其车。
- Kaggle Zh-Vi carriage return
Eng
- Cihui to turn a vehicle around; (computing) "carriage return" character; the "Enter" key; to hit the "Enter" key
- Tần suất từ 回車 uíchē* v.o. 1. turn a vehicle around 2. <comp.> return; enter
Đức
- Handedict Return, Return-Taste (S, EDV)