大禪佛

đại thiện phật

Hán Việt: đại thiện phật

Tổng quan

ĐẠI THIỀN PHẬT Thiền lâm phương ngữ. Từ tôn xưng những thiền sư đã đạt ngộ, xuất sắc trong tông môn. Tổ Đình Sự Uyển ghi: 禪宗有二大禪佛:一名景通嗣仰山,一名智通嗣歸宗常。 Thiền tông có hai đại thiền Phật: Một là thiền sư là

Cấu tạo: 大 (đại) + 禅 (thiện) + 佛 (phật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Từ tôn xưng những thiền sư đã đạt ngộ, xuất sắc trong tông môn
  • Nguồn khác Tổ Đình Sự Uyển ghi: 禪宗有二大禪佛:一名景通嗣仰山,一名智通嗣歸宗常。 Thiền tông có hai đại thiền Phật: Một là thiền sư là Cảnh Thông nối pháp ngài Ngưỡng Sơn, một là Thiền sư Trí Thông nối pháp ngài Qui Tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

大禪師