大禪師

đại thiện sư

Hán Việt: đại thiện sư

Tổng quan

(職位)陳宣帝初賜南岳慧思以大禪師之號。見佛祖統紀南岳傳。☸

Cấu tạo: 大 (đại) + 禅 (thiện) + 师 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (職位)陳宣帝初賜南岳慧思以大禪師之號。見佛祖統紀南岳傳。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

大禪佛 · 禪師塔 · 禅师 · 禪師 · 禅师窟 · 禪師窟